Phrasal verbs

 0    10 Fiche    tuongvynguyenthi
скачать mp3 басу ойын өзіңді тексер
 
сұрақ жауап
come across
come across
оқуды бастаңыз
find by chance (tình cờ thấy /gặp)
come around
change one's opinion
tớ I think the supplier will come around to our way of seeing things.
оқуды бастаңыз
thay đổi quan điểm
come by
manage to get
How did you come by such a beautiful location to build your house?
оқуды бастаңыз
có được
come down with
become ill with
оқуды бастаңыз
ngã bệnh
come out
become known, be published
оқуды бастаңыз
rõ ràng, được xuất bản
come up with
produce a plan or an idea
оқуды бастаңыз
nghĩ ra
come in for/ come under fire
be criticized
оқуды бастаңыз
bị tấn công/bị chỉ trích
get along with
have good relationship with
оқуды бастаңыз
hòa đồng với, có mối quan hệ tốt
get away
escape
оқуды бастаңыз
tránh xa, chạy trốn thoát
get by
manage to live on a tight budget
оқуды бастаңыз
sống qua ngày, xoay xở để sống

Пікір қалдыру үшін жүйеге кіру керек.